THÉP HÌNH U TRONG NƯỚC

Tiêu chuẩn: TCVN 1654-75

Xuất xứ: Việt Nam.

Nhà sản xuất: Đa dạng.

Kích thước: Đa dạng

Tình trạng: Còn hàng.

1. Tính năng :

      Thép U của công ty chúng tôi được sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn TCVN 1654-75, với rất nhiều quy cách và độ dày khác nhau đáp ứng mọi nhu cầu thiết kế cho công trình.

2. Quy cách:

Sizes / Kích thước (mm)

Tiết diện (cm2)

 

Khối lượng đơn vị (kg/m)

 

Đại lượng tra cứu

 

 

 

 

 

 

X-X

X-Y

h

b

d

t

R

r

Ix (cm3)

Wx (cm3)

∑X (cm3)

SX (cm3)

ly
(cm3)

Wy (cm3)

∑Yx (cm3)

Zo(cm3+)

80

40

4.5

7.4

6.5

2.5

8.98

7.05

89.4

22.4

3.16

13.30

12.80

4.75

1.190

1.31

100

48

4.6

7.6

7.0

3.0

10.90

8.59

174.0

34.8

3.99

20.40

20.40

6.46

1.370

1.44

120

52

4.8

7.8

7.5

3.0

11.30

10.40

304.0

50.6

4.78

29.60

31.20

8.52

1.530

1.54

140

58

4.9

8.1

8.0

3.0

15.60

12.30

491.0

70.2

5.00

40.80

45.40

11.00

1.700

1.67

160

64

5.0

8.4

8.5

3.5

18.10

14.20

747.0

93.4

6.42

54.10

68.30

13.80

1.870

1.80

200

76

5.2

9.0

9.5

4.0

23.40

18.40

1520.0

152.0

8.07

87.80

113.0

20.50

2.200

2.07

CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM(Tính chất cơ lý) 

Tiêu Chuẩn
Mác Thép
Giới Hạn Chảy
(N/mm2)
Giới Hạn Đứt
(N/mm2)
Độ Dàn Dài (%)
Khả Năng Uốn
Góc Uốn
Đường Kính
TCVN 1651-85
CI
240 min
380 min
25 min
180°
0.5d
CII
300 min
500 min
19 min
180°
3d
CIII
400min
600 min
14 min
180°
3d
JIS G 3101
SS 400
235 min
400÷510
20 min (d<25mm)
180°
3d
24 min (d>=25mm)
JIS G 3112
SD 295A (SD 30)
295 min
440÷600
16 min (d<25mm)
180°
3d (d<=16)
18 min (d>=25mm)
4d (d>16)
SD 295B
295 min
440 min
16 min (d<25mm)
180°
3d (d<=16)
18 min (d>=25mm)
4d (d>16)
SD 390 (SD 40)
390÷510
560 min
16 min (d<25mm)
180°
5d
18 min (d>=25mm)
SD 490 (SD 50)
490÷625
625 min
12 min (d<25mm)
90°
5d (d<=25)
14 min (d>=25mm)
6d (d>25)
BS 4449
(Reference)
Gr 250
250 min
287 min
22 min
180°
3d
Gr 460
460 min
483 min
12 min
180°
5d (d<=16mm)
7d (d>16mm)
ASTM A615/
A 615M-94
Gr 40
(300)
300 min
(Mpa)
500 min
(Mpa)
11 min (d=10mm)
180°
3.5d (d<=16mm)
12 min (d>10mm)
5d (16
ASTM A615/
A 615M-96a
Gr 60
(400)
400 min
(Mpa)
600 min
(Mpa)
9 min (d<=20)
180°
3.5d (d<=16mm)
8 min(20
5d (16
7 min (d>25)
7d (d>30mm)
Gr 40
(300)
300 min
(Mpa)
500 min
(Mpa)
11 min (d=10mm)
180°
3.3d(d<=16mm)
12 min (d>10mm)
5d (16
Gr 60
(420)

620 min
(Mpa)

620 min
(Mpa)
9 min (d<=19)
180°
3.5d (d<=16mm)
8 min (19
5d (16
7 min (d>25)
7d (d>25 mm)

THÉP HÌNH U NHẬP KHẨU 

1. Tính năng : 

        Thép U của công ty chúng tôi nhập khẩu theo tiêu chuẩn TCVN 1656 - 1993, CVN 1656 -85, JIS3192 -2000 (Nhật Bản) của các nước tiên tiến như: Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc.... với rất nhiều quy cách và độ dày khác nhau chúng tôi hy vọng sẽ đáp ứng mọi nhu cầu thiết kế cho công trình của khách hàng.

 2. Quy cách:

Sizes / Kích thước (mm)

Tiết diện (cm2)

 

Khối lượng đơn vị (kg/m)

 

Đại lượng tra cứu

 

 

 

 

 

 

X-X

X-Y

h

b

d

t

R

r

Ix (cm3)

Wx (cm3)

∑X (cm3)

SX (cm3)

ly
(cm3)

Wy (cm3)

∑Yx (cm3)

Zo(cm3+)

80

40

4.5

7.4

6.5

2.5

8.98

7.05

89.4

22.4

3.16

13.30

12.80

4.75

1.190

1.31

100

48

4.6

7.6

7.0

3.0

10.90

8.59

174.0

34.8

3.99

20.40

20.40

6.46

1.370

1.44

120

52

4.8

7.8

7.5

3.0

11.30

10.40

304.0

50.6

4.78

29.60

31.20

8.52

1.530

1.54

140

58

4.9

8.1

8.0

3.0

15.60

12.30

491.0

70.2

5.00

40.80

45.40

11.00

1.700

1.67

160

64

5.0

8.4

8.5

3.5

18.10

14.20

747.0

93.4

6.42

54.10

68.30

13.80

1.870

1.80

200

76

5.2

9.0

9.5

4.0

23.40

18.40

1520.0

152.0

8.07

87.80

113.0

20.50

2.200

2.07

CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM(Tính chất cơ lý) 

Tiêu Chuẩn
Mác Thép
Giới Hạn Chảy
(N/mm2)
Giới Hạn Đứt
(N/mm2)
Độ Dàn Dài (%)
Khả Năng Uốn
Góc Uốn
Đường Kính
TCVN 1651-85
CI
240 min
380 min
25 min
180°
0.5d
CII
300 min
500 min
19 min
180°
3d
CIII
400min
600 min
14 min
180°
3d
JIS G 3101
SS 400
235 min
400÷510
20 min (d<25mm)
180°
3d
24 min (d>=25mm)
JIS G 3112
SD 295A (SD 30)
295 min
440÷600
16 min (d<25mm)
180°
3d (d<=16)
18 min (d>=25mm)
4d (d>16)
SD 295B
295 min
440 min
16 min (d<25mm)
180°
3d (d<=16)
18 min (d>=25mm)
4d (d>16)
SD 390 (SD 40)
390÷510
560 min
16 min (d<25mm)
180°
5d
18 min (d>=25mm)
SD 490 (SD 50)
490÷625
625 min
12 min (d<25mm)
90°
5d (d<=25)
14 min (d>=25mm)
6d (d>25)
BS 4449
(Reference)
Gr 250
250 min
287 min
22 min
180°
3d
Gr 460
460 min
483 min
12 min
180°
5d (d<=16mm)
7d (d>16mm)
ASTM A615/
A 615M-94
Gr 40
(300)
300 min
(Mpa)
500 min
(Mpa)
11 min (d=10mm)
180°
3.5d (d<=16mm)
12 min (d>10mm)
5d (16
ASTM A615/
A 615M-96a
Gr 60
(400)
400 min
(Mpa)
600 min
(Mpa)
9 min (d<=20)
180°
3.5d (d<=16mm)
8 min(20
5d (16
7 min (d>25)
7d (d>30mm)
Gr 40
(300)
300 min
(Mpa)
500 min
(Mpa)
11 min (d=10mm)
180°
3.3d(d<=16mm)
12 min (d>10mm)
5d (16
Gr 60
(420)

620 min
(Mpa)

620 min
(Mpa)
9 min (d<=19)
180°
3.5d (d<=16mm)
8 min (19
5d (16
7 min (d>25)
7d (d>25 mm)

 

 

Liên hệ : Mr Thắng  0909.764.268. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

                Mr Tùng    0987.292.066. EmailThis email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it..