THÉP ỐNG ĐÚC ĐEN 

Tiêu chuẩnASTM A53/A106/API 5L

Chất liệu: thép, inox

Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Qốc, Nhật Bản, Nga, Đài Loan

Nhà sản xuất: Đa dạng.

Kích thước: Đa dạng

1. Tính năng: 

      Thép ống đúc đen của công ty chúng tôi được  nhập khẩu hoàn toàn theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với mọi công trình đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao, chịu áp lưc. Với nhiều quy cách và độ dày khác nhau sẽ dễ dàng cho Quý khách lựa chọn phù hợp cho từng hạn mục công trình.

      Thép ống đúc đen được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, ống hơi công nghiệp và các loại gia dụng khác. Chủng loại đa dạng, chất lượng đảm bảo, cung ứng kịp thời là tiêu chí của công ty chúng tôi.

2. Quy cách: 

OD
(mm)
WT
(mm)
L
(m)
QUALITY
17.3 2.3-3.2 6.0-12.0  
21.7 2.8-5.0 6.0-12.0  
27.2 3.0-6.0 6.0-12.0  
34.0 3.0-3.5-4.0-6,0 6.0-12.0  
38.0 3.0-6.0-11 6.0-12.0  
42.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
48.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
51.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
60.3 3.0-3.5-4.0-12 6.0-12.0  
73.0 4.0-5.0-5.5-6.0-12.7 6.0-12.0  
76.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-12.7 6.0-12.0  
89.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
102.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
108.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
114.3 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
140.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
159.0 4.5-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
168.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
178.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-25 6.0-12.0  
194.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
203.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
219.0 3.96-5.16-6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
273.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-12.7-25 6.0-12.0  
325.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
377.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-19.1-25 6.0-12.0  
406.4 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-19.1-25 6.0-12.0  
508.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-19.1-25 6.0-12.0  
559.0 5.6-8.0-10.3-12.7-16.0-19.1-25    
610.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0 6.0-12.0  
660.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5 6.0-12.0  
711.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5 6.0-12.0  
813.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5-27,0 6.0-12.0  

 

THÉP ỐNG ĐÚC MẠ KẼM

 

 

Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…

Chất liệu: Tốt

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc.

Nhà sản xuất: Đa dạng.

Kích thước: Đa dạng

1. Tính năng: 

      Thép ống đúc mạ kẽm( Nhúng nóng) của công ty chúng tôi được  nhập khẩu hoàn toàn theo tiêu chuẩn quốc tế từ các nước tiên tiến như Nhật bản, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan...phù hợp với mọi công trình đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao, chịu áp lưc, tính ăn mòn. Với nhiều quy cách và độ dày khác nhau sẽ dễ dàng cho Quý khách lựa chọn phù hợp cho từng hạn mục công trình.

      Thép ống đúc mạ kẽm được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, ống hơi công nghiệp và các loại gia dụng khác. Chủng loại đa dạng, chất lượng đảm bảo, cung ứng kịp thời là tiêu chí của công ty chúng tôi.

2. Quy cách:

OD
(mm)
WT
(mm)
L
(m)
QUALITY
17.3 2.3-3.2 6.0-12.0  
21.7 2.8-5.0 6.0-12.0  
27.2 3.0-6.0 6.0-12.0  
34.0 3.0-3.5-4.0-6,0 6.0-12.0  
38.0 3.0-6.0-11 6.0-12.0  
42.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
48.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
51.0 3.0-3.5-4.0-11 6.0-12.0  
60.3 3.0-3.5-4.0-12 6.0-12.0  
73.0 4.0-5.0-5.5-6.0-12.7 6.0-12.0  
76.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-12.7 6.0-12.0  
89.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
102.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
108.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
114.3 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
140.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
159.0 4.5-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-20 6.0-12.0  
168.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
178.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-25 6.0-12.0  
194.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
203.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
219.0 3.96-5.16-6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
273.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-12.7-25 6.0-12.0  
325.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0-25 6.0-12.0  
377.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-19.1-25 6.0-12.0  
406.4 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0-19.1-25 6.0-12.0  
508.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-19.1-25 6.0-12.0  
559.0 5.6-8.0-10.3-12.7-16.0-19.1-25    
610.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0 6.0-12.0  
660.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5 6.0-12.0  
711.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5 6.0-12.0  
813.0 7.0-8.0-9.0-10.0-12.0-14.0-22.0-25.5-27,0 6.0-12.0

Liên hệ : Mr Thắng  0909.764.268. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

                Mr Tùng    0987.292.066. EmailThis email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it..